Diện tích
    Khoảng giá
    Hạng tòa nhà
    Chọn quận
    Chọn phường
      Chọn đường
        Hướng tòa nhà

        Vốn pháp định là gì? Quy định về VPĐ theo ngành

        Thứ tư, 03:16 Ngày 23/12/2020

        VỐN PHÁP ĐỊNH (LEGAL CAPITAL)

        Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có để có thể thành lập một doanh nghiệp. Vốn pháp định do Cơ quan có thẩm quyền ấn định, mà nó được xem là có thể thực hiện được dự án khi thành lập doanh nghiệp. Vốn pháp định sẽ khác nhau tùy theo lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh.

        Vốn pháp định ở Việt Nam chỉ quy định cho một số ngành nghề có liên quan đến tài chính như Chứng khoán, Bảo hiểm, Kinh doanh vàng và Kinh doanh tiền tệ và kinh doanh bất động sản.

        Xem thêm: Vốn đối ứng là gì?

        Chứng khoán

        • Môi giới chứng khoán: 25 tỷ đồng
        • Tự doanh: 100 tỷ đồng
        • Quản lý danh mục đầu tư: 3 tỷ đồng
        • Bảo lãnh phát hành: 165 tỷ đồng
        • Tư vấn đầu tư chứng khoán: 10 tỷ đồng
        • Môi giới lao động, việc làm: 50 triệu đồng

        Kinh doanh vàng

        • Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ

        Đối với các doanh nghiệp hoạt động tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, có vốn pháp định tối thiểu là 5 tỷ đồng Việt Nam. Đối với các doanh nghiệp hoạt động tại các tỉnh và thành phố khác, có vốn pháp định tối thiểu là 1 tỷ đồng Việt Nam.

        Kinh doanh bảo hiểm

        • Bảo hiểm phi nhân thọ: 300 tỷ đồng
        • Bảo hiểm nhân thọ: 600 tỷ đồng
        • Môi giới: 4 tỷ đồng

        Kinh doanh tiền tệ

        Theo quy định của Luật Ngân hàng và Luật các Tổ chức tín dụng vốn pháp định là 3.000 tỷ.

        Kinh doanh Bất động sản

        • Kinh doanh Bất động sản: 20 tỷ đồng

        VPĐ khác nhau đối với các loại hình tổ chức kinh doanh khác nhau về tổ chức và quy mô kinh doanh, việc quy định VPĐ phải thể hiện bằng số tiền tuyệt đối.

        Các ngành nghề kinh doanh “không” cần vốn pháp định

        • Kinh doanh dịch vụ vận tải xăng dầu
        • Kinh doanh phân bón (phân bón vô cơ)
        • Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe hợp đồng và du lịch
        • Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
        • Bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
        • Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
        • Điều kiện thành lập doanh nghiệp điện ảnh
        • Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

        Xem thêm: Vốn cố định là gì ?

        CHI TIẾT VỀ VỐN PHÁP ĐỊNH CỦA CÁC NGÀNH KINH DOANH

        STT

        Các ngành nghề kinh doanh có điều kiện

        Mức vốn pháp định tối thiểu

        Các căn cứ về mặt pháp lý

        1

        Kinh doanh về bất động sản

        Vốn pháp định 20 tỷ đồng

        Nghị định số 76/2015/NĐ-CP

        2

        Hoạt động đưa người lao động hoặc đi làm việc tại nước ngoài

        Vốn pháp định 5 tỷ đồng

        Nghị định số 126/2007/NĐ-CP

        3

        Dịch vụ cho thuê lại lao động

        Vốn pháp định 2 tỷ đồng

        Nghị định số 55/2013/NĐ-CP

        4

        Kinh doanh về dịch vụ kiểm toán

        Vốn pháp định 6 tỷ đồng

        Nghị định số 84/2016/NĐ-CP

        5

        Kinh doanh về dịch vụ môi giới chứng khoán

        Vốn pháp định 25 tỷ đồng

        Khoản 2 tại Điều 5 thuộc Nghị định số 86/2016/NĐ-CP, điểm a thuộc khoản 1 Điều 71 của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP

        6

        Hoạt động sản xuất phim

        Vốn pháp định 200 triệu đồng

        Nghị định số 142/2018/NĐ-CP

        7

        Bán lẻ theo hình thức đa cấp

        Vốn pháp định 10 tỷ đồng

        Nghị định số 40/2018/NĐ-CP

        8

        Kinh doanh ngành vận tải đa phương thức

        Vốn pháp định 80.000 SDR (SDR là đơn vị tính toán được quy định bởi Quỹ tiền tệ quốc tế)

        Nghị định số 144/2018/NĐ-CP

        9

        Cung ứng về dịch vụ thông tin tín dụng

        Vốn pháp định 30 tỷ đồng

        Nghị định số 57/2016/NĐ-CP

        10

        Dịch vụ đòi nợ

        Vốn pháp định 2 tỷ đồng

        Nghị định số 104/2007/NĐ-CP

        11

        Kinh doanh về dịch vụ môi giới mua bán nợ và tư vấn mua bán nợ

        Vốn pháp định 5 tỷ đồng

        Nghị định số 69/2016/NĐ-CP

        12

        Kinh doanh về hoạt động mua bán nợ

        Vốn pháp định 100 tỷ đồng

        13

        Các ngân hàng thương mại

        Vốn pháp định 3.000 tỷ đồng

        Nghị định số 10/2011/NĐ-CP

        Các ngân hàng liên danh

        Các Ngân hàng thương mại có 100% vốn nước ngoài

        Các ngân hàng thương mại cổ phần

        Các ngân hàng đầu tư

        Các ngân hàng hợp tác

        14

        Các ngân hàng phát triển

        Vốn pháp định 5.000 tỷ đồng

        Các ngân hàng chính sách

        15

        Các quỹ tín dụng nhân dân TW

        Vốn pháp định 3.000 tỷ đồng

        16

        Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

        Vốn pháp định 0,1 tỷ đồng

        17

        Các chi nhánh ngân hàng của nước ngoài

        Vốn pháp định 15 triệu USD

        18

        Các công ty tài chính

        Vốn pháp định 500 tỷ đồng

        19

        Các công ty cung cấp dịch vụ cho thuê tài chính

        Vốn pháp định 150 tỷ đồng

        20

        Kinh doanh về bảo hiểm nhân thọ (trừ các loại hình bảo hiểm liên kết đơn vị và bảo hiểm hưu trí) và kinh doanh bảo hiểm sức khỏe

        Vốn pháp định 600 tỷ đồng

        Điểm a tại khoản 2 Điều 10 của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

        21

        Kinh doanh cung cấp bảo hiểm; cung cấp bảo hiểm sức khỏe và cung cấp bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc cung cấp bảo hiểm hưu trí

        Vốn pháp định 800 tỷ đồng

        Điểm b tại khoản 2 thuộc Điều 10 của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

        22

        Kinh doanh cung cấp bảo hiểm; cung cấp bảo hiểm sức khỏe và cung cấp bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc cung cấp bảo hiểm hưu trí

        Vốn pháp định 1.000 tỷ đồng

        Điểm c tại khoản 2 thuộc Điều 10 của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

        23

        Kinh doanh cung cấp bảo hiểm phi nhân thọ và cung cấp bảo hiểm sức khỏe

        Vốn pháp định 300 tỷ đồng hoặc 200 tỷ đồng đối với các chi nhánh nước ngoài

        Điểm a tại khoản 1, điểm a tại khoản 3 thuộc Điều 10 của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

        24

        Kinh doanh cung cấp bảo hiểm phi nhân thọ, cung cấp bảo hiểm sức khỏe và cung cấp bảo hiểm hàng không hoặc là bảo hiểm vệ tinh

        Vốn pháp định 350 tỷ đồng hoặc 250 tỷ đồng đối với các chi nhánh nước ngoài

        Điểm b tại khoản 1, điểm b tại khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

        25

        Kinh doanh cung cấp bảo hiểm phi nhân thọ, cung cấp bảo hiểm sức khỏe, cung cấp bảo hiểm hàng không và cung cấp bảo hiểm vệ tinh

        Vốn pháp định 400 tỷ đồng hoặc 300 tỷ đồng đối với các chi nhánh nước ngoài

        Điểm c tại khoản 1, điểm c tại khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

        Xem thêm: Vốn đối ứng là gì?

        PHÂN BIỆT VỐN ĐIỀU LỆ VÀ VỐN PHÁP ĐỊNH

        Tiêu chí

        Vốn pháp định

        Vốn điều lệ

        Quy định về mức vốn

        Phải có mức vốn tối thiểu đối với mỗi ngành, nghề

        Không yêu cầu về mức tối thiểu hay tối đa, tuy nhiên không được thấp hơn so với vốn pháp định đối với các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

        Thời hạn

        Phải đáp ứng đủ khi bắt đầu hoạt động kinh doanh ngành, nghề có điều kiện

        Thực hiện góp vốn trong vòng 90 ngày kể từ ngày đăng ký

        Văn bản quy định

        Trong các văn bản chuyên ngành hoặc các văn bản dưới luật do cơ quan hành pháp ban hành

        Trong điều lệ công ty, ghi rõ số vốn góp của các thành viên

        Cơ sở áp dụng

        Áp dụng đối với từng ngành nghề kinh doanh cụ thể

        Khi thành lập công ty bắt buộc phải đăng ký vốn điều lệ.

        Các thành viên trong công ty chịu trách nhiệm góp vốn với từng loại hình doanh nghiệp

        Thay đổi vốn

        Mang tính cố định đối với ngành, nghề nhất định

        Có thể thay đổi trong quá hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

        Nguồn: Lawkey, Uydanh, Luathoangphi, Ttax

        SAIGON OFFICE cho thuê văn phòng tốt nhất TPHCM. Xem hồ sơ tại đây.

        Saigon Office cho thuê văn phòng tòa nhà TPHCM

         

        MỤC QUẢNG CÁO
        • We work - Coworking space
        • We work - Coworking space
          Diện tích: 6 - 8 - 15 - 20 - 25 - 45 - 350m2 Số chỗ ngồi: 1 - 3 - 6 - 9 - 12 - 18 - 45 Bàn làm việc Hãy liên hệ Saigon Office đễ nhận được hỗ trợ với giá thuê tốt nhất  
        • Văn phòng cho thuê trọn gói
        • Văn phòng cho thuê trọn gói
          Diện tích từ: 8 - 13 - 15 - 17 - 20 - 30 - 300m2 ; Số chỗ ngồi: 1 - 3 - 5 - 8 - 10 - 14 - 17 - 30 Nhân viên Quý khách hàng liên hệ Saigon Office đễ nhận được hỗ trợ với giá thuê tốt nhấ ...
        • Dịch vụ văn phòng chia sẻ
        • Dịch vụ văn phòng chia sẻ
          Cho thuê văn phòng trọn gói 50% OFF tháng 8.2020 Diện tích : 6 - 8 - 12 - 16 - 22 - 30 - 40 - 60 - 200m2;  Số chỗ ngồi: 1 - 2 - 4 - 6 - 8 - 13 - 18 - 100 Bàn làm việc;  Giá ...
        • Cho thuê văn phòng chia sẻ - Ưu Đãi 30% Năm 2020
        • Cho thuê văn phòng chia sẻ - Ưu Đãi 30% Năm 2020
          Văn phòng cho thuê trọn gói với đầy đủ các dịch vụ tiện ích - Thiết kế sang trọng, môi trường làm việc đa quốc gia, nơi cộng đồng doanh nghiệp kết nối cùng phát triển. (xem thêm tại đ ...
        TOP